Từ vựng
原子 (げんし, genshi) nghĩa là gì?
原子 (げんし, genshi) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên tử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんし |
|---|
| Romaji | genshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenshi
nguyên tử
- 1danh từ atom
Câu ví dụ
原子の構造を学校で学んだ。
Tôi đã học cấu tạo nguyên tử ở trường.
原子は非常に小さい粒子だ。
Nguyên tử là một hạt vô cùng nhỏ.