Từ vựng
証拠 (しょうこ, shouko) nghĩa là gì?
証拠 (しょうこ, shouko) trong tiếng Nhật nghĩa là chứng cứ, bằng chứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうこ |
|---|
| Romaji | shouko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshouko
chứng cứ, bằng chứng
- 1danh từ evidence; proof
Câu ví dụ
証拠がないので彼を疑えない。
Vì không có chứng cứ nên không thể nghi ngờ anh ta.
警察は決定的な証拠を見つけた。
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng quyết định.