Từ vựng
授ける (さずける, sazukeru) nghĩa là gì?
授ける (さずける, sazukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là ban, trao; truyền dạy.
| Cách đọc | さずける |
|---|---|
| Romaji | sazukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
授けるさずける
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsazukeru
ban, trao; truyền dạy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ ban cho, trao tặng, phong (danh hiệu)to grant; to give; to confer
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ truyền dạy, truyền thụ (kiến thức)to teach; to instruct; to impart (knowledge)
Câu ví dụ
王が勇者に剣を授けた。
Nhà vua đã ban tặng thanh kiếm cho dũng sĩ.
師匠が弟子に技を授けた。
Sư phụ đã truyền dạy kỹ nghệ cho đệ tử.