Từ vựng
親しむ (したしむ, shitashimu) nghĩa là gì?
親しむ (したしむ, shitashimu) trong tiếng Nhật nghĩa là thân quen, gần gũi, kết thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | したしむ |
|---|
| Romaji | shitashimu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitashimu
thân quen, gần gũi, kết thân
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be intimate with; to befriend
Câu ví dụ
自然に親しむことが大切だ。
Việc gần gũi với thiên nhiên rất quan trọng.
幼い頃から本に親しんできた。
Từ nhỏ tôi đã thân thiết với sách vở.