Từ vựng
月謝 (げっしゃ, gessha) nghĩa là gì?
月謝 (げっしゃ, gessha) trong tiếng Nhật nghĩa là học phí hằng tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げっしゃ |
|---|
| Romaji | gessha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggessha
học phí hằng tháng
- 1danh từ monthly tuition fee
Câu ví dụ
ピアノ教室の月謝を払った。
Tôi đã đóng học phí hàng tháng cho lớp piano.
月謝が高くて教室を変えた。
Vì học phí hàng tháng đắt nên tôi đã đổi lớp học.