Từ vựng
嫉妬 (しっと, shitto) nghĩa là gì?
嫉妬 (しっと, shitto) trong tiếng Nhật nghĩa là ghen tuông, đố kỵ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しっと |
|---|
| Romaji | shitto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitto
ghen tuông, đố kỵ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ jealousy; envy
Câu ví dụ
彼は嫉妬深い性格だ。
Anh ấy có tính cách hay ghen tuông.
友人の成功に嫉妬した。
Tôi đã đố kỵ với thành công của bạn.