Từ vựng
参照 (さんしょう, sanshou) nghĩa là gì?
参照 (さんしょう, sanshou) trong tiếng Nhật nghĩa là tham khảo, đối chiếu.
| Cách đọc | さんしょう |
|---|---|
| Romaji | sanshou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
参照さんしょう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanshou
tham khảo, đối chiếu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tham chiếu, tra cứu, đối chiếu (từ điển, chú thích)reference (e.g. to a dictionary, passage, footnotes); consultation; comparison
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc duyệt tìm tới tệp hoặc thư mụcbrowsing (to a file or folder)
Câu ví dụ
辞書を参照しながら翻訳する。
Vừa tham khảo từ điển vừa dịch.
詳しくは資料を参照してください。
Vui lòng tham khảo tài liệu để biết chi tiết.