Từ vựng
雑 (ざつ, zatsu) nghĩa là gì?
雑 (ざつ, zatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tạp, lộn xộn; cẩu thả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざつ |
|---|
| Romaji | zatsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzatsu
tạp, lộn xộn; cẩu thả
- 1tính từ -na cẩu thả, làm ẩu, qua loarough; crude; sloppy
- 2tiền tố · tính từ の · danh từ tạp, linh tinh, hỗn hợpmiscellaneous
Câu ví dụ
彼の仕事は雑だと言われる。
Công việc của anh ấy bị chê là cẩu thả.
雑な扱いをされて気分が悪い。
Bị đối xử qua loa nên tôi cảm thấy khó chịu.