Từ vựng
国交 (こっこう, kokkou) nghĩa là gì?
国交 (こっこう, kokkou) trong tiếng Nhật nghĩa là quan hệ ngoại giao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こっこう |
|---|
| Romaji | kokkou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokkou
quan hệ ngoại giao
- 1danh từ diplomatic relations
Câu ví dụ
両国は国交を樹立した。
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
長年断絶していた国交が回復した。
Quan hệ ngoại giao bị cắt đứt nhiều năm đã được khôi phục.