Từ vựng
スト (suto) nghĩa là gì?
スト trong tiếng Nhật nghĩa là đình công (viết tắt).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スト |
|---|
| Romaji | suto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuto
đình công (viết tắt)
- 1danh từ strike (i.e. industrial action)
Câu ví dụ
労働者たちはストに踏み切った。
Những người lao động đã quyết định đình công.
交通機関のストにより通勤が困難になった。
Do đình công của phương tiện giao thông nên đi làm trở nên khó khăn.