Từ vựng
劇団 (げきだん, gekidan) nghĩa là gì?
劇団 (げきだん, gekidan) trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn kịch, công ty sân khấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げきだん |
|---|
| Romaji | gekidan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggekidan
đoàn kịch, công ty sân khấu
- 1danh từ troupe; theatrical company
Câu ví dụ
この劇団の舞台は評判がいい。
Vở diễn của đoàn kịch này rất được đánh giá cao.
彼女はある劇団に所属している。
Cô ấy thuộc về một đoàn kịch.