Từ vựng
合意 (ごうい, goui) nghĩa là gì?
合意 (ごうい, goui) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng thuận, thỏa thuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごうい |
|---|
| Romaji | goui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggoui
đồng thuận, thỏa thuận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (coming to an) agreement; consent; mutual understanding
Câu ví dụ
両国は停戦に合意した。
Hai nước đã đồng thuận ngừng bắn.
価格について合意が得られなかった。
Chúng tôi đã không đạt được thỏa thuận về giá cả.