Từ vựng
摩る (さする, sasuru) nghĩa là gì?
摩る (さする, sasuru) trong tiếng Nhật nghĩa là xoa, vuốt, mát-xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さする |
|---|
| Romaji | sasuru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasuru
xoa, vuốt, mát-xa
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to rub; to pat; to stroke
Câu ví dụ
母は子どもの背中を優しく摩る。
Người mẹ xoa lưng con một cách dịu dàng.
祖父は毎晩痛む膝を摩る習慣がある。
Ông tôi có thói quen xoa đầu gối đau mỗi tối.