Từ vựng
錯覚 (さっかく) nghĩa là gì?
錯覚 (さっかく) trong tiếng Nhật nghĩa là ảo giác, sự ngộ nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さっかく |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
ảo giác, sự ngộ nhận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (tâm lý học) ảo giác, ảo tưởng thị giácillusion; hallucination
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ngộ nhận, hiểu lầm, tưởng nhầmmisapprehension; misconception; misunderstanding