Từ vựng
心中 (しんじゅう, shinjuu) nghĩa là gì?
心中 (しんじゅう, shinjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tự sát cùng nhau, tuẫn tình.
| Cách đọc | しんじゅう |
|---|---|
| Romaji | shinjuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
心中しんじゅう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinjuu
tự sát cùng nhau, tuẫn tình
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tự tử đôi, cùng chết (của cặp tình nhân)double suicide; lovers' suicide
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tự tử tập thể, tự tử cả nhàgroup suicide; family suicide
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tận tuỵ tới mức hy sinh cả thân mìnhdedication to the point of self-sacrifice
Câu ví dụ
二人は心中を図って失敗した。
Hai người đã định tự sát cùng nhau nhưng thất bại.
その事件は無理心中と見られている。
Vụ việc đó được cho là một vụ ép buộc tự sát cùng nhau.