Từ vựng
上陸 (じょうりく, jouriku) nghĩa là gì?
上陸 (じょうりく, jouriku) trong tiếng Nhật nghĩa là đổ bộ, lên bờ.
| Cách đọc | じょうりく |
|---|---|
| Romaji | jouriku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
上陸じょうりく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjouriku
đổ bộ, lên bờ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc lên bờ, đổ bộ, rời tàu lên đất liềnlanding; going ashore; disembarkation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đổ bộ vào đất liền (của bão)making landfall (of a typhoon); striking land; hitting land
Câu ví dụ
兵士たちは海岸に上陸した。
Các binh sĩ đã đổ bộ lên bờ biển.
台風が明日上陸する見込みだ。
Dự kiến bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.