Từ vựng
出費 (しゅっぴ, shuppi) nghĩa là gì?
出費 (しゅっぴ, shuppi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi tiêu, khoản chi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっぴ |
|---|
| Romaji | shuppi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuppi
chi tiêu, khoản chi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ expenses; disbursements
Câu ví dụ
今月は出費がかさんで大変だ。
Tháng này chi tiêu tăng cao, thật vất vả.
急な出費に備えて貯金しておく。
Tôi tiết kiệm tiền để phòng khi có khoản chi bất ngờ.