Từ vựng
漁船 (ぎょせん, gyosen) nghĩa là gì?
漁船 (ぎょせん, gyosen) trong tiếng Nhật nghĩa là tàu đánh cá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎょせん |
|---|
| Romaji | gyosen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggyosen
tàu đánh cá
- 1danh từ fishing boat
Câu ví dụ
港には多くの漁船が停泊している。
Nhiều tàu đánh cá đang neo đậu ở cảng.
漁船が嵐の中で行方不明になった。
Một chiếc tàu đánh cá đã mất tích trong cơn bão.