Từ vựng
刺繍 (ししゅう, shishuu) nghĩa là gì?
刺繍 (ししゅう, shishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thêu, đồ thêu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ししゅう |
|---|
| Romaji | shishuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshishuu
thêu, đồ thêu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ embroidery
Câu ví dụ
彼女は趣味で刺繍をしている。
Cô ấy thêu thùa như một sở thích.
母は花の刺繍を施したハンカチをくれた。
Mẹ đã tặng tôi chiếc khăn tay thêu hoa.