Từ vựng
自転 (じてん, jiten) nghĩa là gì?
自転 (じてん, jiten) trong tiếng Nhật nghĩa là tự quay quanh trục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じてん |
|---|
| Romaji | jiten |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTjiten
tự quay quanh trục
Câu ví dụ
地球は一日一回自転している。
Trái Đất tự quay một vòng mỗi ngày.
自転の速度は場所により違う。
Tốc độ tự quay khác nhau tùy vị trí.