Từ vựng
近郊 (きんこう, kinkou) nghĩa là gì?
近郊 (きんこう, kinkou) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng ngoại ô, vùng lân cận thành phố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんこう |
|---|
| Romaji | kinkou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinkou
vùng ngoại ô, vùng lân cận thành phố
- 1danh từ outskirts; environs (of a city); surrounding area
Câu ví dụ
週末は東京近郊の山へ出かける。
Cuối tuần tôi đi lên núi ở ngoại ô Tokyo.
近郊に引っ越して自然を楽しんでいる。
Tôi chuyển ra ngoại ô để tận hưởng thiên nhiên.