Từ vựng
群集 (ぐんしゅう, gunshuu) nghĩa là gì?
群集 (ぐんしゅう, gunshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đám đông, quần thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんしゅう |
|---|
| Romaji | gunshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggunshuu
đám đông, quần thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ crowd; community; group
Câu ví dụ
事故現場に群集ができた。
Một đám đông đã tụ lại tại hiện trường tai nạn.
この植物は群集をなして生えている。
Loài thực vật này mọc thành từng quần thể.