Từ vựng
成果 (せいか, seika) nghĩa là gì?
成果 (せいか, seika) trong tiếng Nhật nghĩa là thành quả, kết quả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいか |
|---|
| Romaji | seika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseika
thành quả, kết quả
- 1danh từ (good) result; outcome; fruits (of one's labors)
Câu ví dụ
研究の成果を学会で発表した。
Tôi đã trình bày thành quả nghiên cứu tại hội nghị học thuật.
長年の努力がついに成果を上げた。
Nỗ lực nhiều năm cuối cùng đã đạt được thành quả.