Từ vựng
社交 (しゃこう, shakou) nghĩa là gì?
社交 (しゃこう, shakou) trong tiếng Nhật nghĩa là giao thiệp xã hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃこう |
|---|
| Romaji | shakou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshakou
giao thiệp xã hội
- 1danh từ · tính từ の social life; social intercourse
Câu ví dụ
彼女は社交が上手で友達が多い。
Cô ấy giỏi giao thiệp xã hội nên có nhiều bạn bè.
社交の場では礼儀を大切にする。
Trong các dịp giao thiệp xã hội, người ta coi trọng lễ nghi.