Từ vựng
数詞 (すうし, suushi) nghĩa là gì?
数詞 (すうし, suushi) trong tiếng Nhật nghĩa là số từ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すうし |
|---|
| Romaji | suushi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsuushi
số từ
Câu ví dụ
日本語の数詞は種類が多い。
Số từ trong tiếng Nhật có rất nhiều loại.
助数詞と数詞の使い分けを学んだ。
Tôi đã học cách phân biệt sử dụng lượng từ và số từ.