Từ vựng
誇張 (こちょう, kochou) nghĩa là gì?
誇張 (こちょう, kochou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phóng đại, cường điệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こちょう |
|---|
| Romaji | kochou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkochou
sự phóng đại, cường điệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ exaggeration
Câu ví dụ
彼の話には誇張が多い。
Câu chuyện của anh ấy có nhiều phần phóng đại.
広告の効果を誇張して伝えた。
Hiệu quả quảng cáo đã được truyền đạt một cách phóng đại.