Từ vựng
香辛料 (こうしんりょう, koushinryou) nghĩa là gì?
香辛料 (こうしんりょう, koushinryou) trong tiếng Nhật nghĩa là gia vị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうしんりょう |
|---|
| Romaji | koushinryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoushinryou
gia vị
- 1danh từ spice; spices; condiment
Câu ví dụ
この料理には様々な香辛料が使われている。
Món ăn này sử dụng nhiều loại gia vị khác nhau.
香辛料を効かせるとカレーの味が引き立つ。
Nêm nhiều gia vị sẽ làm vị cà ri thêm đậm đà.