Từ vựng
整然 (せいぜん, seizen) nghĩa là gì?
整然 (せいぜん, seizen) trong tiếng Nhật nghĩa là ngăn nắp, có trật tự, hệ thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいぜん |
|---|
| Romaji | seizen |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTseizen
ngăn nắp, có trật tự, hệ thống
Câu ví dụ
デモ隊は整然と行進した。
Đoàn biểu tình đã diễu hành một cách trật tự.
彼の部屋は整然と片付いている。
Phòng của anh ấy được dọn dẹp ngăn nắp.