Từ vựng
上位 (じょうい, joui) nghĩa là gì?
上位 (じょうい, joui) trong tiếng Nhật nghĩa là cấp trên, thứ hạng cao.
| Cách đọc | じょうい |
|---|---|
| Romaji | joui |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
上位じょうい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoui
cấp trên, thứ hạng cao
- 1danh từ · tính từ の thứ hạng cao, tốp đầu, ở bậc trênsuperior (in rank); top; ranking
- 2danh từ (máy tính) phần cao, byte cao (của một giá trị)higher order (e.g. byte)
- 3danh từ (máy tính) máy chủ, máy cấp trên (điều khiển thiết bị kết nối)host computer (of connected device)
Câu ví dụ
上位の役職に昇進した。
Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí cao hơn.
彼は成績で上位に入った。
Anh ấy đã lọt vào top đầu về thành tích.