Từ vựng
国防 (こくぼう, kokubou) nghĩa là gì?
国防 (こくぼう, kokubou) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc phòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくぼう |
|---|
| Romaji | kokubou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokubou
quốc phòng
- 1danh từ national defence; national defense
Câu ví dụ
国防大臣が会議で発言した。
Bộ trưởng quốc phòng đã phát biểu tại cuộc họp.
国防のために予算を増やした。
Người ta đã tăng ngân sách vì mục đích quốc phòng.