Từ vựng
崇拝 (すうはい, suuhai) nghĩa là gì?
崇拝 (すうはい, suuhai) trong tiếng Nhật nghĩa là sùng bái, tôn thờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すうはい |
|---|
| Romaji | suuhai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuuhai
sùng bái, tôn thờ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ worship; adoration; admiration
Câu ví dụ
彼は英雄として崇拝されている。
Anh ấy được tôn thờ như một anh hùng.
太陽を崇拝する宗教が古代にあった。
Thời cổ đại từng có tôn giáo sùng bái mặt trời.