Từ vựng
覆す (くつがえす, kutsugaesu) nghĩa là gì?
覆す (くつがえす, kutsugaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là lật đổ, đảo ngược; bác bỏ.
| Cách đọc | くつがえす |
|---|---|
| Romaji | kutsugaesu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
覆すくつがえす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkutsugaesu
lật đổ, đảo ngược; bác bỏ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lật úp, làm lật, làm đổ (thuyền, vật)to overturn; to capsize; to upset
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lật đổ (chính quyền, chế độ)to overthrow (government etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đảo ngược (phán quyết), bác bỏ, lật lại (học thuyết đã được thừa nhận)to reverse (decision etc.); to disprove (an established theory etc.); to overrule
Câu ví dụ
新証拠が判決を覆した。
Bằng chứng mới đã lật ngược bản án.
彼は独裁政権を覆すために戦った。
Anh ấy đã chiến đấu để lật đổ chính quyền độc tài.