Từ vựng
口吟む (くちずさむ, kuchizusamu) nghĩa là gì?
口吟む (くちずさむ, kuchizusamu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngân nga, hát khe khẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くちずさむ |
|---|
| Romaji | kuchizusamu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkuchizusamu
ngân nga, hát khe khẽ
Câu ví dụ
昔覚えた詩を口吟んでみた。
Tôi đã thử ngâm nga bài thơ học từ xưa.
彼女は好きな歌を口吟んでいた。
Cô ấy đang ngân nga bài hát yêu thích.