Từ vựng
煙たい (けむたい, kemutai) nghĩa là gì?
煙たい (けむたい, kemutai) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy khói; ngượng nghịu, không thoải mái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けむたい |
|---|
| Romaji | kemutai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkemutai
đầy khói; ngượng nghịu, không thoải mái
- 1tính từ -i khói mù, khét lẹt, cay mắt vì khóismoky
- 2tính từ -i khó chịu, ngại ngùng, thấy gò bó khi ở gần aiawkward; uncomfortable; ill at ease
Câu ví dụ
焚火の煙で目が煙たい。
Mắt tôi cay xè vì khói lửa trại.
厳しい上司の前ではいつも煙たい。
Trước mặt vị sếp nghiêm khắc, tôi lúc nào cũng thấy ngột ngạt.