Từ vựng
気流 (きりゅう, kiryuu) nghĩa là gì?
気流 (きりゅう, kiryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là luồng không khí, dòng khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きりゅう |
|---|
| Romaji | kiryuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkiryuu
luồng không khí, dòng khí
Câu ví dụ
飛行機は乱気流に巻き込まれた。
Máy bay đã gặp phải luồng không khí nhiễu động.
上昇気流を利用してグライダーが飛ぶ。
Tàu lượn bay nhờ tận dụng luồng khí đi lên.