Từ vựng
飼育 (しいく, shiiku) nghĩa là gì?
飼育 (しいく, shiiku) trong tiếng Nhật nghĩa là nuôi dưỡng, chăn nuôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しいく |
|---|
| Romaji | shiiku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiiku
nuôi dưỡng, chăn nuôi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ breeding; raising; rearing
Câu ví dụ
動物園でパンダを飼育している。
Sở thú đang nuôi gấu trúc.
学校で兎の飼育を担当している。
Tôi phụ trách nuôi thỏ ở trường.