Từ vựng
原典 (げんてん, genten) nghĩa là gì?
原典 (げんてん, genten) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên bản, văn bản gốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんてん |
|---|
| Romaji | genten |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTgenten
nguyên bản, văn bản gốc
Câu ví dụ
研究のため原典に当たる。
Tra cứu văn bản gốc để phục vụ nghiên cứu.
翻訳と原典を比較して読む。
Đọc so sánh bản dịch với nguyên bản.