Từ vựng
済ます (すます, sumasu) nghĩa là gì?
済ます (すます, sumasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm xong, giải quyết; xoay xở không cần.
| Cách đọc | すます |
|---|---|
| Romaji | sumasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
済ますすます
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumasu
làm xong, giải quyết; xoay xở không cần
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho xong, giải quyết xong, kết thúcto finish; to get it over with; to conclude
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thanh toán, trả xong (nợ)to settle; to pay back
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ xoay xở cho qua, tạm dùng cái gì cho xong (khi thiếu)to get along (without something); to make do with (without)
Câu ví dụ
昼食は簡単に済ました。
Tôi đã ăn trưa đơn giản cho xong.
彼はお金を借りずに済ました。
Anh ấy đã xoay xở mà không cần vay tiền.