Từ vựng
侍 (さむらい, samurai) nghĩa là gì?
侍 (さむらい, samurai) trong tiếng Nhật nghĩa là võ sĩ samurai.
| Cách đọc | さむらい |
|---|---|
| Romaji | samurai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
侍さむらい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsamurai
võ sĩ samurai
- 1danh từ (lịch sử) samurai, võ sĩ (nhất là gia thần của lãnh chúa thời Edo)warrior (esp. of military retainers of daimyos in the Edo period); samurai
- 2danh từ (thông tục) người có khí phách, người làm được chuyện phi thường, người tài baperson with a strong backbone; person that does incredible things; person of considerable talent
Câu ví dụ
昔の侍は刀を腰に差していた。
Các võ sĩ samurai ngày xưa đeo kiếm bên hông.
彼は侍のような誇り高い性格だ。
Anh ấy có tính cách kiêu hãnh như một võ sĩ samurai.