Từ vựng
形成 (けいせい, keisei) nghĩa là gì?
形成 (けいせい, keisei) trong tiếng Nhật nghĩa là hình thành, tạo dựng.
| Cách đọc | けいせい |
|---|---|
| Romaji | keisei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
形成けいせい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeisei
hình thành, tạo dựng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hình thành, tạo thành, nhào nặn nênformation; molding; making (up)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (y học) phẫu thuật tạo hình, thay thế (đuôi -plasty)repair (e.g. with plastic surgery); replacement; -plasty
Câu ví dụ
幼少期の経験が人格を形成する。
Trải nghiệm thời thơ ấu hình thành nên nhân cách.
島は火山活動によって形成された。
Hòn đảo được hình thành bởi hoạt động núi lửa.