Từ vựng
実費 (じっぴ, jippi) nghĩa là gì?
実費 (じっぴ, jippi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí thực tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっぴ |
|---|
| Romaji | jippi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjippi
chi phí thực tế
- 1danh từ chi phí thực tế, tiền túi bỏ raactual expenses; out-of-pocket expenses
- 2danh từ giá vốn, giá gốccost price
Câu ví dụ
交通費は実費を支払う。
Tiền đi lại được thanh toán theo chi phí thực tế.
実費で材料を提供する。
Cung cấp nguyên liệu theo giá vốn thực tế.