Từ vựng
仕切る (しきる, shikiru) nghĩa là gì?
仕切る (しきる, shikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngăn chia; điều hành, quản lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しきる |
|---|
| Romaji | shikiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshikiru
ngăn chia; điều hành, quản lý
Câu ví dụ
彼がこの会を仕切っている。
Anh ấy là người điều hành buổi họp này.
部屋をカーテンで仕切った。
Căn phòng được ngăn bằng tấm rèm.