Từ vựng
祝賀 (しゅくが, shukuga) nghĩa là gì?
祝賀 (しゅくが, shukuga) trong tiếng Nhật nghĩa là chúc mừng, lễ mừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅくが |
|---|
| Romaji | shukuga |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshukuga
chúc mừng, lễ mừng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ celebration; congratulations
Câu ví dụ
会社の創立百周年を祝賀する式典が開かれた。
Buổi lễ chúc mừng 100 năm thành lập công ty đã được tổ chức.
新社長就任を祝賀するパーティーが行われた。
Bữa tiệc chúc mừng tân giám đốc nhậm chức đã được tổ chức.