Từ vựng
実家 (じっか, jikka) nghĩa là gì?
実家 (じっか, jikka) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà cha mẹ đẻ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっか |
|---|
| Romaji | jikka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjikka
nhà cha mẹ đẻ
- 1danh từ (one's parents') home
Câu ví dụ
週末に実家へ帰る。
Cuối tuần tôi về nhà bố mẹ.
実家の母に電話した。
Tôi đã gọi điện cho mẹ ở quê.