Từ vựng
人民 (じんみん, jinmin) nghĩa là gì?
人民 (じんみん, jinmin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân dân, dân chúng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんみん |
|---|
| Romaji | jinmin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinmin
nhân dân, dân chúng
- 1danh từ the people; citizens; the populace
Câu ví dụ
憲法は人民の権利を保障する。
Hiến pháp bảo đảm quyền lợi của nhân dân.
人民の生活は年々豊かになった。
Đời sống của nhân dân ngày càng khá giả hơn.