Từ vựng
信任 (しんにん, shinnin) nghĩa là gì?
信任 (しんにん, shinnin) trong tiếng Nhật nghĩa là tín nhiệm, tin tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんにん |
|---|
| Romaji | shinnin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinnin
tín nhiệm, tin tưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trust; confidence; credence
Câu ví dụ
内閣は国民の信任を失った。
Nội các đã mất đi sự tín nhiệm của người dân.
彼は上司からの信任が厚い。
Anh ấy được cấp trên rất tín nhiệm.