Từ vựng
考古学 (こうこがく, koukogaku) nghĩa là gì?
考古学 (こうこがく, koukogaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khảo cổ học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうこがく |
|---|
| Romaji | koukogaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoukogaku
khảo cổ học
- 1danh từ · tính từ の archaeology; archeology
Câu ví dụ
この遺跡は考古学的に貴重だ。
Di tích này quý giá về mặt khảo cổ học.
彼女は大学で考古学を学んでいる。
Cô ấy đang học khảo cổ học ở đại học.