Từ vựng
軽快 (けいかい, keikai) nghĩa là gì?
軽快 (けいかい, keikai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhẹ nhàng, nhanh nhẹn; vui tươi.
| Cách đọc | けいかい |
|---|---|
| Romaji | keikai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
軽快けいかい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeikai
nhẹ nhàng, nhanh nhẹn; vui tươi
- 1tính từ -na · danh từ nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt (động tác)light (of movements); nimble; sprightly
- 2tính từ -na · danh từ vui tươi, phơi phới; giản dị, thoải mái (trang phục); rộn ràng (giai điệu)light-hearted; cheerful; buoyant
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thuyên giảm, đỡ dần (bệnh), sự hồi phụctaking a turn for the better (of an illness); receding of symptoms; recovery
Câu ví dụ
軽快な足取りで歩く。
Bước đi với dáng vẻ nhanh nhẹn.
軽快な音楽が流れる。
Nhạc vui tươi nhẹ nhàng vang lên.