Từ vựng
樹立 (じゅりつ, juritsu) nghĩa là gì?
樹立 (じゅりつ, juritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết lập, lập nên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅりつ |
|---|
| Romaji | juritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuritsu
thiết lập, lập nên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ establishment; founding; setting (a record)
Câu ví dụ
彼は新記録を樹立した。
Anh ấy đã lập nên kỷ lục mới.
新政権の樹立に時間がかかった。
Việc thiết lập chính quyền mới đã mất nhiều thời gian.