Từ vựng
植民地 (しょくみんち, shokuminchi) nghĩa là gì?
植民地 (しょくみんち, shokuminchi) trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc địa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくみんち |
|---|
| Romaji | shokuminchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokuminchi
thuộc địa
- 1danh từ thuộc địacolony
- 2danh từ khu định cư của người Nhật (ở Brazil)(Japanese) settlement (in Brazil)
Câu ví dụ
この国はかつて植民地だった。
Đất nước này từng là thuộc địa.
植民地時代の建物が今も残っている。
Những công trình thời thuộc địa vẫn còn tồn tại đến nay.